Đầu cos tròn RV bọc cách điện
Các kích cỡ đầu cos tròn RV
Thông số đầu cos tròn RV S1.25-4
Thông số đầu cos tròn RV 2-3
Thông số đầu cos tròn RV S2-4
Thông số đầu cos tròn RV S2-5
Thông số đầu cos tròn RV 2-6
Thông số đầu cos tròn RV 3.5-4
Thông số đầu cos tròn RV 3.5-6
Thông số đầu cos tròn RV 5.5-5
Thông số đầu cos tròn RV 5.5-8

Đầu cos tròn RV bọc PVC, lõi đồng mạ thiếc – Bịch 100 cái

SKU: RV

Khoảng giá: từ ₫86,400 đến ₫378,000

Có sẵn hàng – Quy cách 1 bịch 100 cái.

Đầu cos tròn RV bọc PVC, lõi đồng mạ thiếc. 9 mã cho dây 0,5–6 mm² tùy mã; đường kính lỗ 3,2–8,4 mm. Chọn đúng mã theo bảng thông số.

Đầu cos tròn RV bọc cách điện – Bịch 100 cái

Đầu cos tròn RV dùng để hoàn thiện đầu dây điện và kết nối với vị trí bắt vít hoặc bu lông phù hợp. Phần tiếp xúc dạng vòng kín ôm quanh thân vít, kết hợp ống ép dây có lớp bọc cách điện giúp bố trí đầu nối gọn gàng.

Sản phẩm có 9 mã lựa chọn, dành cho dây từ 0,5–6 mm² tùy mã. Có sẵn hàng, quy cách 1 bịch 100 cái. Chọn mã theo tiết diện dây và đường kính lỗ bắt vít.

Đầu cos tròn RV bọc cách điện với phần tiếp xúc dạng vòng kín
Đầu cos tròn RV bọc cách điện với phần tiếp xúc dạng vòng kín
Tổng quan đầu cos tròn RV; các mã đang bán được liệt kê trong bảng bên dưới
Tổng quan đầu cos tròn RV; các mã đang bán được liệt kê trong bảng bên dưới

Bảng thông số 9 mã cos tròn RV

Mã cos Dây (mm²) AWG Đường kính lỗ (mm) Dòng ghi trên ảnh (A)
RV S1.25-4 0,5–1,5 22–16 4,2 19
RV 2-3 1,5–2,5 16–14 3,2 27
RV S2-4 1,5–2,5 16–14 4,3 27
RV S2-5 1,5–2,5 16–14 5,3 27
RV 2-6 1,5–2,5 16–14 6,4 27
RV 3.5-4 2,5–4 14–12 4,3 37
RV 3.5-6 2,5–4 14–12 6,4 37
RV 5.5-5 4–6 12–10 5,3 48
RV 5.5-8 4–6 12–10 8,4 48

Thông số được tổng hợp từ ảnh sản phẩm. Đường kính lỗ tính bằng mm, không phải mm² như chữ in trên ảnh; tiết diện dây tính bằng mm². Các mức 19 A, 27 A, 37 A và 48 A là giá trị ghi trên ảnh từng mã. Khả năng sử dụng thực tế cần phù hợp với dây dẫn, mối ép, cọc đấu và điều kiện lắp đặt.

Cấu tạo và đặc điểm

  • Vòng tiếp xúc kín: luồn qua vít hoặc bu lông để tạo vị trí liên kết.
  • Phần ép dây: giữ lõi dây sau khi được bấm bằng kìm và khuôn phù hợp.
  • Lõi đồng, bề mặt mạ thiếc, vỏ PVC: cấu tạo theo hình minh họa vật liệu đi kèm sản phẩm.
Minh họa lõi đồng, mạ thiếc và bọc PVC bằng cos chữ Y; sản phẩm trong bài có đầu vòng tròn RV.
Minh họa lõi đồng, mạ thiếc và bọc PVC bằng cos chữ Y; sản phẩm trong bài có đầu vòng tròn RV.

Chọn mã cos tròn phù hợp

Trước tiên, xác định tiết diện lõi dây. Sau đó đối chiếu đường kính lỗ với vít hoặc bu lông và kiểm tra bề rộng vị trí đấu nối. Không chọn mã chỉ dựa vào màu vỏ trong ảnh.

Ví dụ, RV S1.25-4 có dải dây 0,5–1,5 mm² và lỗ 4,2 mm; RV 5.5-8 có dải dây 4–6 mm² và lỗ 8,4 mm. Mỗi phân loại được bán theo bịch 100 cái.

Phân biệt cos tròn RV và cos chữ Y

Cos RV có vòng kín nên cần luồn qua thân vít hoặc bu lông khi lắp. Cos chữ Y có chạc mở. Hãy chọn dạng đầu nối phù hợp với thiết kế cọc đấu và yêu cầu của thiết bị.

Ảnh cos chữ Y để đối chiếu hình dáng với cos tròn RV. Dải dây của sản phẩm RV trong bài là 0,5–6 mm² tùy mã; xem bảng thông số.
Ảnh cos chữ Y để đối chiếu hình dáng với cos tròn RV. Dải dây của sản phẩm RV trong bài là 0,5–6 mm² tùy mã; xem bảng thông số.

Tham khảo thêm đầu cos chữ Y POTECH nếu cần đầu nối dạng chạc mở.

Hướng dẫn bấm và lắp cos tròn

  1. Ngắt nguồn, kiểm tra hết điện trước khi thao tác.
  2. Chọn cos và khuôn bấm phù hợp với tiết diện dây và loại cos bọc cách điện.
  3. Tuốt vỏ theo chiều dài ống ép, tránh làm đứt sợi dẫn; đưa lõi dây vào đúng vị trí.
  4. Bấm bằng dụng cụ phù hợp theo hướng dẫn của dụng cụ, kiểm tra dây không tuột và lớp bọc không bị hỏng.
  5. Luồn vòng cos qua vít hoặc bu lông, lắp và siết theo hướng dẫn của thiết bị. Kiểm tra khoảng cách với các cực bên cạnh trước khi cấp điện.
Minh họa thao tác ép dây bằng cos chữ Y; cos tròn RV cần khuôn bấm tương thích và được lắp qua lỗ vòng kín.
Minh họa thao tác ép dây bằng cos chữ Y; cos tròn RV cần khuôn bấm tương thích và được lắp qua lỗ vòng kín.

Ảnh thông số từng mã

Đường kính lỗ trên các ảnh dưới đây đọc theo đơn vị mm. Các giá trị tiết diện dây dùng đơn vị mm².

RV S1.25-4 — dây 0,5–1,5 mm², lỗ 4,2 mm; dòng ghi trên ảnh 19 A.
RV S1.25-4 — dây 0,5–1,5 mm², lỗ 4,2 mm; dòng ghi trên ảnh 19 A.
RV 2-3 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 3,2 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV 2-3 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 3,2 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV S2-4 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 4,3 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV S2-4 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 4,3 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV S2-5 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 5,3 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV S2-5 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 5,3 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV 2-6 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 6,4 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV 2-6 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 6,4 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV 3.5-4 — dây 2,5–4 mm², lỗ 4,3 mm; dòng ghi trên ảnh 37 A.
RV 3.5-4 — dây 2,5–4 mm², lỗ 4,3 mm; dòng ghi trên ảnh 37 A.
RV 3.5-6 — dây 2,5–4 mm², lỗ 6,4 mm; dòng ghi trên ảnh 37 A.
RV 3.5-6 — dây 2,5–4 mm², lỗ 6,4 mm; dòng ghi trên ảnh 37 A.
RV 5.5-5 — dây 4–6 mm², lỗ 5,3 mm; dòng ghi trên ảnh 48 A.
RV 5.5-5 — dây 4–6 mm², lỗ 5,3 mm; dòng ghi trên ảnh 48 A.
RV 5.5-8 — dây 4–6 mm², lỗ 8,4 mm; dòng ghi trên ảnh 48 A.
RV 5.5-8 — dây 4–6 mm², lỗ 8,4 mm; dòng ghi trên ảnh 48 A.

Đặt mua cos tròn tại POTECH

Có sẵn 9 mã, quy cách 100 cái/bịch. Khi đặt hàng, cung cấp mã cos và số bịch cần dùng. Liên hệ POTECH để được hỗ trợ đối chiếu tiết diện dây và kích thước vít trước khi chọn.

Bảng thông số 9 mã cos tròn RV

Mã cos Dây (mm²) AWG Đường kính lỗ (mm) Dòng ghi trên ảnh (A)
RV S1.25-4 0,5–1,5 22–16 4,2 19
RV 2-3 1,5–2,5 16–14 3,2 27
RV S2-4 1,5–2,5 16–14 4,3 27
RV S2-5 1,5–2,5 16–14 5,3 27
RV 2-6 1,5–2,5 16–14 6,4 27
RV 3.5-4 2,5–4 14–12 4,3 37
RV 3.5-6 2,5–4 14–12 6,4 37
RV 5.5-5 4–6 12–10 5,3 48
RV 5.5-8 4–6 12–10 8,4 48

Thông số được tổng hợp từ ảnh sản phẩm. Đường kính lỗ tính bằng mm, không phải mm² như chữ in trên ảnh; tiết diện dây tính bằng mm². Các mức 19 A, 27 A, 37 A và 48 A là giá trị ghi trên ảnh từng mã. Khả năng sử dụng thực tế cần phù hợp với dây dẫn, mối ép, cọc đấu và điều kiện lắp đặt.

Cấu tạo và đặc điểm

  • Vòng tiếp xúc kín: luồn qua vít hoặc bu lông để tạo vị trí liên kết.
  • Phần ép dây: giữ lõi dây sau khi được bấm bằng kìm và khuôn phù hợp.
  • Lõi đồng, bề mặt mạ thiếc, vỏ PVC: cấu tạo theo hình minh họa vật liệu đi kèm sản phẩm.
Minh họa lõi đồng, mạ thiếc và bọc PVC bằng cos chữ Y; sản phẩm trong bài có đầu vòng tròn RV.
Minh họa lõi đồng, mạ thiếc và bọc PVC bằng cos chữ Y; sản phẩm trong bài có đầu vòng tròn RV.

Chọn mã cos tròn phù hợp

Trước tiên, xác định tiết diện lõi dây. Sau đó đối chiếu đường kính lỗ với vít hoặc bu lông và kiểm tra bề rộng vị trí đấu nối. Không chọn mã chỉ dựa vào màu vỏ trong ảnh.

Ví dụ, RV S1.25-4 có dải dây 0,5–1,5 mm² và lỗ 4,2 mm; RV 5.5-8 có dải dây 4–6 mm² và lỗ 8,4 mm. Mỗi phân loại được bán theo bịch 100 cái.

Phân biệt cos tròn RV và cos chữ Y

Cos RV có vòng kín nên cần luồn qua thân vít hoặc bu lông khi lắp. Cos chữ Y có chạc mở. Hãy chọn dạng đầu nối phù hợp với thiết kế cọc đấu và yêu cầu của thiết bị.

Ảnh cos chữ Y để đối chiếu hình dáng với cos tròn RV. Dải dây của sản phẩm RV trong bài là 0,5–6 mm² tùy mã; xem bảng thông số.
Ảnh cos chữ Y để đối chiếu hình dáng với cos tròn RV. Dải dây của sản phẩm RV trong bài là 0,5–6 mm² tùy mã; xem bảng thông số.

Tham khảo thêm đầu cos chữ Y POTECH nếu cần đầu nối dạng chạc mở.

Hướng dẫn bấm và lắp cos tròn

  1. Ngắt nguồn, kiểm tra hết điện trước khi thao tác.
  2. Chọn cos và khuôn bấm phù hợp với tiết diện dây và loại cos bọc cách điện.
  3. Tuốt vỏ theo chiều dài ống ép, tránh làm đứt sợi dẫn; đưa lõi dây vào đúng vị trí.
  4. Bấm bằng dụng cụ phù hợp theo hướng dẫn của dụng cụ, kiểm tra dây không tuột và lớp bọc không bị hỏng.
  5. Luồn vòng cos qua vít hoặc bu lông, lắp và siết theo hướng dẫn của thiết bị. Kiểm tra khoảng cách với các cực bên cạnh trước khi cấp điện.
Minh họa thao tác ép dây bằng cos chữ Y; cos tròn RV cần khuôn bấm tương thích và được lắp qua lỗ vòng kín.
Minh họa thao tác ép dây bằng cos chữ Y; cos tròn RV cần khuôn bấm tương thích và được lắp qua lỗ vòng kín.

Ảnh thông số từng mã

Đường kính lỗ trên các ảnh dưới đây đọc theo đơn vị mm. Các giá trị tiết diện dây dùng đơn vị mm².

RV S1.25-4 — dây 0,5–1,5 mm², lỗ 4,2 mm; dòng ghi trên ảnh 19 A.
RV S1.25-4 — dây 0,5–1,5 mm², lỗ 4,2 mm; dòng ghi trên ảnh 19 A.
RV 2-3 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 3,2 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV 2-3 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 3,2 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV S2-4 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 4,3 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV S2-4 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 4,3 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV S2-5 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 5,3 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV S2-5 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 5,3 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV 2-6 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 6,4 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV 2-6 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 6,4 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV 3.5-4 — dây 2,5–4 mm², lỗ 4,3 mm; dòng ghi trên ảnh 37 A.
RV 3.5-4 — dây 2,5–4 mm², lỗ 4,3 mm; dòng ghi trên ảnh 37 A.
RV 3.5-6 — dây 2,5–4 mm², lỗ 6,4 mm; dòng ghi trên ảnh 37 A.
RV 3.5-6 — dây 2,5–4 mm², lỗ 6,4 mm; dòng ghi trên ảnh 37 A.
RV 5.5-5 — dây 4–6 mm², lỗ 5,3 mm; dòng ghi trên ảnh 48 A.
RV 5.5-5 — dây 4–6 mm², lỗ 5,3 mm; dòng ghi trên ảnh 48 A.
RV 5.5-8 — dây 4–6 mm², lỗ 8,4 mm; dòng ghi trên ảnh 48 A.
RV 5.5-8 — dây 4–6 mm², lỗ 8,4 mm; dòng ghi trên ảnh 48 A.

Đặt mua cos tròn tại POTECH

Có sẵn 9 mã, quy cách 100 cái/bịch. Khi đặt hàng, cung cấp mã cos và số bịch cần dùng. Liên hệ POTECH để được hỗ trợ đối chiếu tiết diện dây và kích thước vít trước khi chọn.

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH

Trong thời gian bảo hành, nếu sản phẩm gặp sự cố theo điều kiện được bảo hành, đèn bị sự cố công ty sẽ thu hồi lại để xác định nguyên nhân.

Điều kiện được bảo hành:

  • Sản phẩm lỗi, hỏng, sự cố kỹ thuật do lỗi nhà sản xuất.
  • Được bảo hành miễn phí trong thời gian bảo hành kể từ ngày giao hàng tùy thuộc vào sản phẩm.
  • Có phiếu bảo hành và nguyên tem bảo hành của hãng sản xuất trên sản phẩm.
  • Khách hàng không tự ý tháo lắp, thay đổi cấu trúc sản phẩm.

Các trường hợp không được bảo hành:

  • Sản phẩm không còn trong thời gian bảo hành.
  • Do thiên tai như: bão lũ, hỏa hoạn, động đất… hay do tác động của con người.
  • Do tự ý chỉnh sửa hay tháo lắp các chi tiết của sản phẩm.
  • Sản phẩm bị hư hỏng do sử dụng sai so với hướng dẫn sử dụng.
  • Sản phẩm có dấu hiệu hư hỏng do va đập hay chập cháy điện.

Các dịch vụ có tính phí:

  • Hết hạn bảo hành, hư hỏng do tháo lắp vận chuyển trong quá trình di chuyển nhà xưởng.
  • Thay thế các phần tử không hoạt động với giá gốc trong 2 năm sau thời gian bảo hành.
  • Nâng cấp những cập nhật mới về chip led cho độ sáng cao hơn nếu khách hàng yêu cầu.

Địa chỉ nhận sản phẩm đèn bảo hành:

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG POTECH

Địa chỉ: 350/33/10/9B Quốc lộ 1, Khu phố 4, P. An Phú Đông, Tp. Hồ Chí Minh

Tel: 028.3726.9399 — Fax: 028.3726.9565

TÀI LIỆU NỘI BỘ

Dữ liệu này dành riêng cho nhân viên và đối tác, vui lòng đăng nhập để xem dữ liệu.

Quên mật khẩu?

TÀI LIỆU CHIẾU SÁNG

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Đầu cos tròn RV bọc PVC, lõi đồng mạ thiếc – Bịch 100 cái”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *