Cell pin EVE INR18650/33V 3200mAh 3.6V dòng xả 10A
Cell pin EVE INR18650/33V đầu bằng, kích thước 18x65mm
Kết quả đo nội trở 21.05 mOhm tại 3.509V bằng máy UT677A+
Mã vạch và dấu CCC in trên vỏ cell EVE INR18650/33V
Cực dương đầu bằng flat top của cell EVE INR18650/33V
Tem truy xuất lot QC1 ngày 2026-06-03 dung lượng 3200mAh

Cell pin Lithium-ion EVE INR18650/33V – 3200mAh 3.6V, Xả Max 10A, 18x65mm

Danh mục:
SKU: INR18650/33V

₫59,400

Dung lượng typical 3200mAh, minimum 3100mAh. Điện áp danh định 3.60V. Dòng xả liên tục tối đa 10A. Nội trở đo thực tế 21.05 mΩ. Kích thước 18x65mm, đầu bằng, không mạch bảo vệ.
Cell EVE INR18650/33V nguyên thùng 100 cell, có tem lot truy xuất. Đạt CB, UL, PSE, CE, RoHS, UN38.3.

1. Cell EVE INR18650/33V giải quyết bài toán gì

Có hai kiểu bài toán pack hoàn toàn khác nhau: pack cần dòng và pack cần thời gian chạy. INR18650/33V sinh ra cho vế thứ hai.

Với 3200mAh trên mỗi cell, đây là mức dung lượng cao trong nhóm cell 18650 giá phổ thông của EVE Energy. Cùng một pack 4S4P, chuyển từ cell 2600mAh sang 3200mAh cho bạn thêm 2.4Ah, tương đương thêm khoảng 23% thời gian chạy mà không phải đổi vỏ, không phải thêm cell, không phải tính lại cơ khí.

Đổi lại, dòng xả liên tục dừng ở 10A. Đây là con số dư dùng cho phần lớn thiết bị dân dụng và công nghiệp nhẹ, nhưng không phải cell dành cho tải xung lớn. Cell bản trần, đầu bằng, không có mạch bảo vệ tích hợp, dành cho đơn vị đóng pack và nhà sản xuất thiết bị.

2. Thông số kỹ thuật EVE INR18650/33V

Hạng mục Giá trị
Nhà sản xuất EVE Energy Co., Ltd
Model INR18650/33V
Hóa học Li-ion NMC (INR), cực dương NCM
Dung lượng typical 3200 mAh
Dung lượng minimum 3100 mAh
Điện áp danh định 3.60 V
Điện áp sạc đầy 4.20 V ± 0.05 V
Điện áp cắt xả 2.50 V
Sạc tiêu chuẩn CC-CV 0.5C, cut-off 62 mA
Sạc nhanh CC-CV 3100 mA, cut-off 62 mA
Xả tiêu chuẩn 620 mA (0.2C), cắt tại 2.50 V
Dòng xả liên tục tối đa 10 A, cắt tại 2.50 V
Nội trở đo thực tế mẫu lot QC1 21.05 mΩ tại 3.509 V
Tuổi thọ 1000 chu kỳ
Kích thước Ø18.35 ± 0.10 mm x 65.00 ± 0.15 mm
Khối lượng 46.0 ± 2.0 g
Đầu cực Flat top (đầu bằng), không có mạch bảo vệ
Nhiệt độ sạc 0-50°C, giới hạn dòng theo từng dải nhiệt
Nhiệt độ xả -20°C đến 60°C
Chứng nhận CB, UL, PSE, CE, RoHS, UN38.3, CCC

Nội trở đo thực tế từng lô

Mẫu trong ảnh cho kết quả 21.05 mΩ ở mức điện áp 3.509V, đo bằng máy UT677A+ và báo PASS. Con số này cao hơn cell 26V bản dòng cao (14.52 mΩ) và đó là đúng bản chất vật lý: cell thiên dung lượng có lớp điện cực dày hơn nên nội trở lớn hơn cell thiên dòng. Điều bạn cần quan tâm không phải giá trị tuyệt đối mà là độ đồng đều giữa các cell cùng lô, vì cell lệch nội trở sẽ chia dòng không đều khi ghép song song.

Kết quả đo nội trở 21.05 mOhm tại 3.509V bằng máy UT677A+

3. Chọn 33V hay chọn model khác trong dải EVE

POTECH đang phân phối 5 model 18650 của EVE, mỗi model giải một bài toán riêng. Bảng dưới giúp bạn chốt nhanh:

Model Dung lượng Xả liên tục tối đa Chọn khi
ICR18650/26V 2550 mAh 7.5 A tải nhẹ, ưu tiên chi phí
ICR18650/26V A 2600 mAh 13 A tải dòng cao, ít cell song song
INR18650/29V 2850 mAh 8.4 A cân bằng dung lượng và dòng
INR18650/33V 3200 mAh 10 A ưu tiên thời gian chạy
INR18650/35V 3500 mAh 10.2 A dung lượng tối đa

So với bản 35V, model 33V có dung lượng thấp hơn khoảng 9% nhưng thường rẻ hơn đáng kể theo thùng. Nếu bài toán của bạn là tối ưu chi phí trên mỗi Wh chứ không phải nhồi tối đa dung lượng vào khoang pin cố định, 33V thường là điểm rơi hợp lý hơn. Xem thêm toàn bộ dải cell EVE trước khi chốt cấu hình.

4. Ứng dụng phù hợp

Cell 3200mAh với dòng xả 10A hợp với thiết bị chạy liên tục nhiều giờ, tải ổn định, không có đỉnh dòng bất thường:

  • Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp và đèn năng lượng mặt trời: chu kỳ sạc xả nông mỗi ngày, cần dung lượng để qua đêm
  • Pack pin lưu trữ nhỏ, UPS mini, backup cho router và camera: tải vài trăm mA đến vài A, chạy dài
  • Thiết bị IoT ngoài trời, trạm quan trắc, biển báo giao thông năng lượng mặt trời
  • Loa di động, máy chiếu mini, thiết bị trình chiếu lưu động
  • Xe đạp điện trợ lực, xe scooter tốc độ thấp, robot dịch vụ chạy tải ổn định
  • Thiết bị y tế di động và thiết bị đo lường cần thời gian hoạt động dài giữa hai lần sạc

5. Lưu ý bắt buộc khi thiết kế pack

1. Cell trần luôn cần BMS. Model này không có mạch bảo vệ. Pack phải có BMS hoặc PCM đúng cấu hình S-P, bảo vệ quá sạc, quá xả, quá dòng, ngắn mạch, kèm cảm biến nhiệt.

2. Đừng thiết kế chạm trần 10A. Xả sát giới hạn liên tục làm cell nóng và suy giảm dung lượng nhanh. Thiết kế ở mức 5A đến 6A trên mỗi cell là vùng an toàn cho tuổi thọ. Tải cần 20A liên tục thì tối thiểu 4 cell song song.

3. Không hàn thiếc trực tiếp lên cực cell. Nhiệt mỏ hàn phá lớp phân cách bên trong. Dùng máy hàn cell điểm với nickel strip hoặc holder chuyên dụng.

4. Phân loại cell trước khi ghép. Đo điện áp và nội trở từng cell. Chênh lệch điện áp trong cùng nhóm song song nên dưới 0.02V trước khi hàn.

5. Tôn trọng dải nhiệt độ sạc. Sạc dưới 0°C gây kết tủa lithium, hỏng cell vĩnh viễn và tiềm ẩn nguy cơ cháy nổ. Dải sạc cho phép là 0-50°C với giới hạn dòng theo từng khoảng nhiệt.

6. Không trộn cell khác lô, khác hãng, khác tuổi. Đây là nguyên nhân hỏng pack phổ biến nhất. Cell yếu nhất trong nhóm quyết định tuổi thọ của cả pack.

6. Đóng gói và truy xuất nguồn gốc

Thông tin in trên tem thùng

Cell giao nguyên thùng 100 cell, mỗi thùng dán tem truy xuất đầy đủ. Lô trong ảnh có thông tin: model INR18650/33V, line 3, rank V2, lot QC1, ngày 2026-06-03, dung lượng 3200mAh, điện áp 3.60V, SOC 20-30%. Trên vỏ từng cell có mã vạch và mã in laser khớp với mã lô trên tem thùng, bạn đối chiếu được ngay khi nhận hàng.

Tem truy xuất lot QC1 ngày 2026-06-03 dung lượng 3200mAh

Mức SOC 20-30% khi xuất xưởng là trạng thái lưu kho tiêu chuẩn của cell lithium. Hãy sạc cân bằng trước khi đưa vào dây chuyền đóng pack, không dùng thẳng ở mức điện áp lưu kho.

Chứng nhận an toàn

Dòng cell này có chứng nhận CB, UL, PSE, CE, RoHS và hồ sơ vận chuyển UN38.3, vỏ cell in dấu CCC. Bộ hồ sơ này là điều kiện cần khi bạn xuất khẩu thiết bị hoặc làm thủ tục vận chuyển hàng nguy hiểm loại 9.

7. Liên hệ POTECH nhận báo giá

POTECH phân phối cell EVE nguyên thùng, có tem lot, CO/CQ và datasheet đầy đủ, đo nội trở mẫu từng lô trước khi giao. Giá bán theo sản lượng và theo lô, không niêm yết cố định.

Liên hệ hotline 0912.122.016 hoặc kỹ thuật 0937.659.657 để nhận báo giá theo số lượng, xin datasheet bản đầy đủ và được tư vấn cấu hình S-P phù hợp với tải của bạn.

Nguồn datasheet

Nội trở 21.05 mΩ là số đo trực tiếp trên mẫu lot QC1 bằng máy UT677A+. Thông tin model, lot, dung lượng và điện áp lấy theo nameplate in trên cell và tem thùng.

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH

Trong thời gian bảo hành, nếu sản phẩm gặp sự cố theo điều kiện được bảo hành, đèn bị sự cố công ty sẽ thu hồi lại để xác định nguyên nhân.

Điều kiện được bảo hành:

  • Sản phẩm lỗi, hỏng, sự cố kỹ thuật do lỗi nhà sản xuất.
  • Được bảo hành miễn phí trong thời gian bảo hành kể từ ngày giao hàng tùy thuộc vào sản phẩm.
  • Có Phiếu bảo hành và nguyên Tem bảo hành của Hãng sản xuất trên sản phẩm.
  • Khách hàng không tự ý tháo lắp, thay đổi cấu trúc sản phẩm.

Các trường hợp không được bảo hành:

  • Sản phẩm không còn trong thời gian bảo hành.
  • Do thiên tai như: bão lũ, hỏa hoạn, động đất… hay do tác động của con người.
  • Do tự ý chỉnh sửa hay tháo lắp các chi tiết của sản phẩm.
  • Sản phẩm bị hư hỏng do sử dụng sai so với hướng dẫn sử dụng.
  • Sản phẩm có dấu hiệu hư hỏng do va đập hay chập cháy điện.

Các dịch vụ có tính phí:

  • Hết hạn bảo hành, hư hỏng do tháo lắp vận chuyển trong quá trình di chuyển nhà xưởng.
  • Thay thế các phần tử không hoạt động với giá gốc trong 2 năm sau thời gian bảo hành.
  • Nâng cấp những cập nhật mới về chip led cho độ sáng cao hơn nếu khách hàng yêu cầu.

Địa chỉ nhận sản phẩm đèn bảo hành:

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG POTECH

Địa chỉ: 350/33/10/9B Quốc lộ 1, Khu phố 4, P. An Phú Đông, Tp. Hồ Chí Minh

Tel: 028.3726.9399 — Fax: 028.3726.9565

TÀI LIỆU NỘI BỘ

Dữ liệu này dành riêng cho nhân viên và đối tác, vui lòng đăng nhập để xem dữ liệu.

Quên mật khẩu?

TÀI LIỆU CHIẾU SÁNG

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cell pin Lithium-ion EVE INR18650/33V – 3200mAh 3.6V, Xả Max 10A, 18x65mm”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *