1. Cell BTW 18650 3.7V 2.6Ah là loại pin gì
Đây là cell lithium-ion cỡ 18650, đầu bằng, dung lượng 2600mAh, điện áp danh định 3.7V và năng lượng 9.62Wh. Ba con số này in trực tiếp trên thân cell cùng dấu CCC và mã lô, nên có thể đối chiếu ngay khi nhận hàng.

Ký hiệu INR trong mã cho biết cực dương dùng hệ nickel manganese cobalt, quen gọi là NMC. Đây là điểm cần nói rõ ngay từ đầu vì thị trường Việt Nam rất hay ghi nhầm.
INR không phải LiFePO4, đừng nhầm hai loại này
Nhiều bảng báo giá và tin rao vặt ghi cell 18650 ký hiệu INR là “lithium iron phosphate”. Cách phân biệt nhanh nhất nằm ở điện áp: LiFePO4 danh định 3.2V và sạc đầy 3.65V, còn Li-ion NMC danh định 3.6V đến 3.7V và sạc đầy 4.2V. Cell này ghi 3.7V trên nhãn, tính ra 9.62Wh cho 2600mAh, tức đúng hệ NMC.
Hệ quả thực tế rất nghiêm trọng nếu nhầm. Dùng bộ sạc và BMS cấu hình cho LiFePO4 để nạp cell NMC thì pin không bao giờ đầy, còn làm ngược lại, đem cấu hình 4.2V áp vào cell LiFePO4, là đưa cell vào vùng quá áp. Sai cấu hình sạc là một trong những nguyên nhân hỏng pack phổ biến nhất mà bộ phận kỹ thuật gặp phải.
Vì sao nhãn ghi 3.7V mà nhiều nơi ghi 3.6V
Cả 3.6V, 3.65V và 3.7V đều là điện áp danh định hợp lệ của cùng một hệ hóa học. Đó là điểm giữa quy ước trên đường cong xả, mỗi nhà máy chọn một mốc khác nhau. Khi so sánh hai cell, hãy so Wh thay vì so mAh và V rời rạc.
2. Thông số kỹ thuật
Bảng dưới gồm các giá trị đọc trực tiếp từ thân cell, kèm các thông số điện áp và kích thước theo datasheet cell 18650 2600mAh cùng nhóm. Nguồn cụ thể liệt kê ở cuối bài.
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | BTW |
| Mã sản phẩm (SKU) | 18650- 3.7V- 2.6Ah(INR) |
| Hóa học | Li-ion NMC, không phải LiFePO4 |
| Cỡ cell | 18650, đầu bằng |
| Dung lượng danh định | 2600 mAh |
| Dung lượng tối thiểu | 2500 mAh |
| Điện áp danh định | 3.7 V theo nhãn |
| Năng lượng danh định | 9.62 Wh |
| Điện áp sạc đầy | 4.2 V |
| Điện áp cắt xả | 2.75 V |
| Dòng xả tiêu chuẩn | 2.6 A, tương đương 1C |
| Dòng xả liên tục tối đa | theo approval sheet của lô, xem giải thích dưới |
| Đường kính | 18.45 mm |
| Chiều cao | 65.2 mm |
| Khối lượng | khoảng 45 g |
| Dấu chứng nhận trên thân | CCC |
| Mã lô đã nhập | DF11 66139303, AAAA210518 |
Vì sao trang này không ghi một con số dòng xả liên tục cố định
Cell 18650 dung lượng 2600mAh được nhiều nhà máy sản xuất, và dòng xả liên tục họ công bố cho cùng một mức dung lượng lệch nhau rất xa, từ khoảng 2C tới 5C tùy thiết kế cực và lớp ngăn cách. Ghi bừa một con số cao cho mọi lô hàng là cách làm sai và có thể dẫn tới pack phát nhiệt khi chạy thực tế.
Vì vậy con số dòng xả của lô hàng đang có phải lấy từ approval sheet của chính lô đó, hoặc từ phép đo thực tế. Đội kỹ thuật sẵn sàng làm cả hai việc trước khi bạn đặt số lượng lớn.
Nên yêu cầu gì từ nhà cung cấp
- Approval sheet đúng mã lô, không phải tài liệu của một nhà máy khác cùng mức dung lượng
- Nội trở AC 1kHz đo tại thời điểm giao hàng, đây là chỉ số phản ánh khả năng chịu dòng rõ nhất
- Dải điện áp và dung lượng của lô, để biết cell có đủ đồng đều cho việc ghép pack không
- Hồ sơ UN38.3 nếu hàng cần đi đường hàng không

3. Ứng dụng phù hợp
Cell 18650 dung lượng 2600mAh nằm ở nhóm phổ thông, giá trên mỗi Wh thấp, phù hợp với các bài toán cần nhiều viên và không đòi dòng xả rất cao:
- Pack pin xe điện hai bánh và xe đạp trợ lực ghép nhiều song song, mỗi viên chỉ gánh dòng nhỏ
- Pin dự phòng, sạc dự phòng và bộ lưu điện mini cho modem, camera, thiết bị mạng
- Đèn pin, đèn đội đầu, đèn năng lượng mặt trời dùng một hoặc hai viên
- Quạt tích điện, loa di động, máy hút bụi cầm tay loại phổ thông
- Thiết bị đo lường và thiết bị IoT lắp cố định, dòng tiêu thụ vài trăm mA
- Cải tạo và thay thế pack cũ khi cần giữ nguyên kích thước khoang pin
Nếu ứng dụng của bạn cần dòng xả liên tục từ 10A trở lên trên mỗi viên, hãy chuyển sang nhóm cell power thay vì nhóm dung lượng. Xem cell EVE ICR18650/20P xả liên tục 30A hoặc EVE INR18650/25P 2500mAh 30A. Hai model đó có datasheet chính hãng công bố đầy đủ, phù hợp khi hồ sơ kỹ thuật cần con số chắc chắn.
4. Lưu ý khi ghép pack và bảo quản
1. Phân loại trước khi ghép. Cell trong cùng nhánh song song cần gần nhau về dung lượng và nội trở. Chênh lệch nội trở làm viên khỏe gánh dòng thay viên yếu, dẫn tới phát nhiệt cục bộ.
2. Luôn dùng BMS đúng số cell nối tiếp, cấu hình 4.2V mỗi cell, có cân bằng và có bảo vệ quá dòng, quá nhiệt.
3. Hàn chấm, không hàn thiếc trực tiếp lên cực. Nhiệt từ mỏ hàn truyền vào ruột cell làm hỏng lớp cách điện và van an toàn.
4. Không sạc khi cell dưới 0°C. Sạc lạnh gây mạ lithium kim loại lên cực âm, đây là hư hỏng không phục hồi được và làm tăng rủi ro chập trong.
5. Bảo quản ở mức 30 đến 50% dung lượng, nơi khô ráo, mát. Để cell đầy hoặc cạn kiệt trong kho nhiều tháng đều làm giảm dung lượng còn lại.
6. Không để cell rời chung với vật kim loại. Đầu bằng vẫn đoản mạch được qua vỏ thép. Giữ nguyên khay hoặc màng co cho tới lúc lắp.
7. Vận chuyển theo UN3480 hoặc UN3481 tùy cell rời hay đã lắp trong thiết bị, cần hồ sơ UN38.3 khi gửi đường hàng không.
5. So với các cell 18650 khác trong danh mục
| Model | Dung lượng | Năng lượng | Xả liên tục | Vị trí sử dụng |
|---|---|---|---|---|
| BTW 18650 3.7V 2.6Ah | 2600 mAh | 9.62 Wh | theo lô, cần approval sheet | pack phổ thông, nhiều viên song song |
| EVE ICR18650/26V A | 2600 mAh | 9.36 Wh | 13 A | cần dung lượng kèm dòng khá |
| EVE INR18650/29V | 2850 mAh | 10.26 Wh | 8.4 A | ưu tiên thời gian dùng |
| EVE ICR18650/20P | 2000 mAh | 7.2 Wh | 30 A | dụng cụ điện, dòng rất cao |
Khi hồ sơ kỹ thuật bắt buộc có datasheet chính hãng cho từng con số, các model EVE an toàn hơn. Khi bài toán là giá trên mỗi Wh cho pack nhiều viên, cell 18650 2600mAh làm tốt phần việc đó.
6. Đóng gói, số lượng và liên hệ
Hàng đóng khay giấy, mỗi thùng nhiều khay, thân cell còn nguyên mã vạch và mã lô để truy xuất. POTECH nhận đơn từ vài chục viên cho khách sửa chữa cho tới đơn công nghiệp theo thùng cho xưởng lắp pack.
Liên hệ hotline 0912.122.016 hoặc kỹ thuật 0937.659.657 để nhận báo giá theo số lượng, xin approval sheet của lô đang có, đặt lịch đo nội trở mẫu trước khi mua, hoặc được tư vấn cấu hình BMS cho pack của bạn. Xem thêm toàn bộ dải cell lithium đang phân phối.
Nguồn datasheet
- Thông số cấp 1 gồm hãng, 3.7V, 2600mAh, 9.62Wh, dấu CCC và mã lô: đọc trực tiếp từ nhãn in trên thân cell, ảnh chụp trong bộ ảnh sản phẩm.
- Ancoo Battery, cell 18650 2600mAh (dung lượng tối thiểu, dòng tiêu chuẩn, kích thước)
- Liion Wholesale, cell 18650 2600mAh đầu bằng (hóa học NMC, dung lượng tối thiểu)
- iFuture Technology, cell 18650 3.7V 2600mAh (điện áp sạc 4.2V, cắt xả 2.75V, khối lượng 45g)
Các giá trị điện áp sạc, cắt xả, dòng tiêu chuẩn, dung lượng tối thiểu, kích thước và khối lượng trong bảng lấy theo datasheet cell 18650 2600mAh của nhà sản xuất khác và được ghi rõ như vậy. Số chu kỳ và dòng xả liên tục cố ý không đưa thành thông số của sản phẩm này khi chưa có approval sheet của lô.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.