1. Cell EVE LF100LA 100Ah giải quyết bài toán gì
100Ah ở mức 3.2V là con số tròn nhất trong ngành lưu trữ. Ghép 4 cell được hệ 12V 100Ah, thay thẳng ắc quy chì 100Ah quen thuộc mà nhẹ hơn ba phần tư. Ghép 16 cell được 51.2V 5.12kWh, vừa đúng dải làm việc của inverter hybrid phổ thông.
LF100LA là cell prismatic LiFePO4 của EVE Power cho phân khúc này. Datasheet công bố tối thiểu 5000 chu kỳ ở 25°C với dung lượng còn trên 80%. Với hệ chạy một chu kỳ mỗi ngày, con số đó là hơn 13 năm.
Cell nằm ngang, dài 160mm, cao 118.5mm, dày 50.1mm, nặng 1.98kg. Dáng thấp và bè nên khối 16 cell xếp ra rất gọn theo chiều cao, hợp tủ rack mỏng và khoang gầm xe. Cực ren M6 bắt busbar, không cần máy hàn.
2. Thông số kỹ thuật EVE LF100LA
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nhà sản xuất | EVE Power Co., Ltd |
| Model | LF100LA |
| Hóa học | LiFePO4, prismatic vỏ nhôm |
| Dung lượng danh định | 100.0 Ah |
| Điện áp danh định | 3.2 V |
| Năng lượng | 320 Wh |
| Điện áp sạc đầy | 3.65 V |
| Điện áp cắt xả | 2.5 V |
| Dòng sạc tiêu chuẩn | 0.5C, tương đương 50 A |
| Dòng sạc liên tục tối đa | 1C, tương đương 100 A |
| Dòng xả liên tục tối đa | 1C, tương đương 100 A |
| Xung 30 giây | 2C sạc và 2C xả, tương đương 200 A |
| Trở kháng AC 1kHz | ≤ 0.5 mΩ |
| Tuổi thọ tại 25°C | ≥ 5000 chu kỳ, dung lượng còn ≥ 80%, lực ép 200 kgf |
| Tuổi thọ tại 35°C | ≥ 3500 chu kỳ, cùng điều kiện |
| Tuổi thọ tại 45°C | ≥ 2000 chu kỳ, cùng điều kiện |
| Khối lượng | 1.98 ± 0.05 kg |
| Chiều dài | 160 ± 0.8 mm |
| Chiều cao | 118.5 ± 0.5 mm |
| Độ dày | 50.1 ± 0.5 mm |
| Kiểu cực | Ren M6 |
| Lực siết cực khuyến nghị | 5 đến 6 N.m |
| Nhiệt độ sạc | 0°C đến 55°C |
| Nhiệt độ xả | -20°C đến 55°C |
| Bảo quản dài hạn | 0°C đến 35°C |
| Chứng nhận | CB, UL, PSE, CE, RoHS, UN38.3 |

Bậc thang tuổi thọ theo nhiệt độ
Đây là phần đáng giá nhất trong datasheet LF100LA vì hãng công bố đủ ba mức nhiệt, cùng tốc độ 0.5C và cùng lực ép 200 kgf:
- 25°C: ≥ 5000 chu kỳ
- 35°C: ≥ 3500 chu kỳ, mất 30%
- 45°C: ≥ 2000 chu kỳ, mất 60%
Nhiệt độ trong tủ pin đặt ngoài trời ở Việt Nam buổi trưa dễ vượt 45°C. Chênh lệch giữa một tủ thông gió tốt và một tủ bí là 3000 chu kỳ, tức hơn 8 năm tuổi thọ. Tản nhiệt ở đây không phải chi tiết phụ, nó là phần quyết định giá trị vòng đời của khoản đầu tư.
Lưu ý thêm: con số 5000 chu kỳ đo dưới lực ép 200 kgf. Pack không gông ép thì không được viện dẫn con số này.
Kích thước và lắp đặt
Dài 160 ± 0.8mm, cao 118.5 ± 0.5mm, dày 50.1 ± 0.5mm. Dung sai chiều dài là 0.8mm, rộng nhất trong ba chiều, nên khi xếp cell theo phương chiều dài phải tính cộng dồn.
Cực ren M6, lực siết khuyến nghị 5 đến 6 N.m. Siết bằng cờ lê lực, siết quá tay làm hỏng ren trong thân cell và cell hỏng ren thì không sửa được.

3. Cấu hình đóng khối pin thường dùng
| Cấu hình | Số cell | Điện áp danh định | Dung lượng | Năng lượng |
|---|---|---|---|---|
| 4S1P | 4 | 12.8 V | 100 Ah | 1.28 kWh |
| 8S1P | 8 | 25.6 V | 100 Ah | 2.56 kWh |
| 16S1P | 16 | 51.2 V | 100 Ah | 5.12 kWh |
| 16S2P | 32 | 51.2 V | 200 Ah | 10.24 kWh |
| 16S4P | 64 | 51.2 V | 400 Ah | 20.48 kWh |
Cấu hình 4S1P là lựa chọn thay ắc quy chì 12V 100Ah phổ biến nhất. Pack chỉ nặng khoảng 8kg cộng vỏ và BMS, so với hơn 30kg của ắc quy chì cùng dung lượng, mà lại xả sâu được nhiều hơn.
4. Ứng dụng phù hợp
- Lưu trữ năng lượng gia đình: 16S1P cho 5.12kWh, ghép song song khi cần thêm
- Hệ điện mặt trời hòa lưới có lưu trữ và hệ độc lập
- Xe điện chuyên dụng, xe golf, xe nâng: thay ắc quy chì, giảm hơn ba phần tư khối lượng
- UPS và bộ lưu điện cho phòng máy, thiết bị quan trọng
- Trạm phát sóng viễn thông, tủ thiết bị ngoài trời
- Trạm sạc di động, nguồn dự phòng, thiết bị công nghiệp và tự động hóa
- Tàu điện, du thuyền và ứng dụng hàng hải

5. Lưu ý bắt buộc khi đóng pack
1. Gông ép giữ lực 200 kgf. Đây là điều kiện thí nghiệm của datasheet LF100LA, khác với LF105 dùng 300 kgf. Đừng lấy thông số gông ép của model này áp cho model kia.
2. Chênh lệch điện áp giữa các cell dưới 10 mV trước khi ghép khối. Đo và phân loại từng cell, chọn cell cùng lô sản xuất. Cân bằng thụ động của BMS rất chậm với dung lượng 100Ah nên chênh lệch ban đầu sẽ theo pack suốt vòng đời.
3. Siết cực bằng cờ lê lực, mức 5 đến 6 N.m. Dùng thanh đồng hoặc cáp đủ tiết diện cho dòng xả thiết kế, không dùng dây thừa thiếu tiết diện.
4. Chọn BMS đúng số cell nối tiếp và có chức năng cân bằng. Ngưỡng LFP là sạc đầy 3.65V, cắt xả 2.5V. BMS phải có cảm biến nhiệt và khóa sạc dưới 0°C.
5. Thông gió và kiểm soát nhiệt độ. Xem lại bậc thang tuổi thọ ở phần trên, đây là yếu tố tác động mạnh nhất tới vòng đời thực tế.
6. Phân biệt dòng liên tục và dòng xung. 100A là mức liên tục, 200A chỉ dùng được trong 30 giây. Tải có đỉnh khởi động lớn phải tính theo mức xung, tải chạy đều tính theo mức liên tục.
7. Không đặt cell gần nguồn nhiệt, nước hoặc môi trường ẩm ướt. Bảo quản dài hạn giữ trong dải 0°C đến 35°C.
6. Chọn LF100LA hay LF105
Hai model cùng nặng 1.98kg, cùng dạng prismatic, cùng cực M6, nhưng khác nhau ở những chỗ ít người để ý:
| Tiêu chí | LF100LA | LF105 |
|---|---|---|
| Dung lượng | 100 Ah | 105 Ah |
| Năng lượng | 320 Wh | ≥ 336 Wh |
| Chu kỳ tại 25°C | ≥ 5000 | 4000 |
| Chu kỳ tại 45°C | ≥ 2000 | 2000 |
| Lực ép thí nghiệm | 200 kgf | 300 kgf |
| Trở kháng AC 1kHz | ≤ 0.5 mΩ | 0.32 mΩ |
| Nhiệt độ xả | -20°C đến 55°C | -35°C đến 65°C |
| Kích thước | 160 x 50.1 x 118.5 mm | 130.3 x 36.35 x 200.5 mm |
Cách chọn thực dụng: hệ lưu trữ đặt trong nhà, nhiệt độ ổn định quanh 25 đến 30°C, ưu tiên số chu kỳ thì LF100LA nhỉnh hơn. Ứng dụng ngoài trời, vùng lạnh, hoặc pack cần dòng lớn với sụt áp thấp thì LF105 hợp hơn nhờ nội trở thấp và dải nhiệt rộng.
Cần dung lượng lớn hơn nhiều cho hệ ESS thì xem cell MB31 314Ah, hoặc xem toàn bộ danh mục pin lithium.
7. Đóng pack và liên hệ báo giá
Xưởng POTECH nhận gia công pack từ cell LF100LA: đo và phân loại cell theo điện áp và nội trở, lắp gông ép đúng lực, bắt busbar bằng cờ lê lực, lắp BMS theo cấu hình, đo kiểm dung lượng và bàn giao kèm hồ sơ. Cấu hình phổ biến là 4S, 8S và 16S, ghép song song theo dung lượng bạn cần.
Tham khảo pin thành phẩm đang bán: pin LiFePO4 12V 30Ah BMS 40A và 24V 200Ah BMS 100A.
Cell bán theo lô, giá theo sản lượng và thời điểm nhập, không niêm yết cố định. Liên hệ POTECH để nhận báo giá, xin datasheet bản đầy đủ và được tư vấn cấu hình pack theo tải thực tế.
Nguồn datasheet
- Datasheet EVE LF100LA, File No. LF100LA-56160 version A, hiệu lực 2022-01-01
- Evlithium, EVE LF100LA 3.2V 100Ah LiFePO4 battery
Toàn bộ bảng thông số lấy trực tiếp từ datasheet version A. Tài liệu marketing của nhà cung cấp ghi mức bảo thủ hơn 4000 chu kỳ và làm tròn kích thước thành 160 x 50 x 118 mm, cả hai đều nằm trong phạm vi datasheet.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.